Rổ kéo gia vị, chai lọ
26 mẫu từ nhà máy tại Trung Quốc, có chiều rộng thân tủ, kích thước rổ, số tầng, chất liệu từng mẫu. Ảnh mẫu từ catalogue xưởng phụ kiện tủ bếp đối tác. Kích thước theo chiều rộng thân tủ; chất liệu, màu, số tầng đặt theo yêu cầu.
Chọn mẫu, gửi mã (vd NT0001) và số lượng qua Zalo 0985 245 066. NexaTrans kiểm mẫu tại xưởng, gửi ảnh, video thật, đóng kiện và nhập khẩu chính ngạch về tận nơi.
-
NT0019
Rổ kéo gia vị kiểu A
Tủ rộng 200/250/300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 138×460×490/188×460×490/238×460×490/288×460×490/338×460×490 mm
-
NT0020
Rổ kéo gia vị kiểu B
Tủ rộng 200/250/300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 138×460×490/188×460×490/238×460×490/288×460×490/338×460×490 mm
-
NT0021
Rổ kéo gia vị kiểu C
Tủ rộng 250/300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 188×460×490/238×460×490/288×460×490/338×460×490 mm
-
NT0022
Rổ kéo gia vị kiểu D
Tủ rộng 200/250/300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 139×460×490/189×460×490/239×460×490/289×460×490/339×460×490 mm
-
NT0023
Rổ kéo gia vị kiểu F
Tủ rộng 300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 250×490×583/300×490×583/350×490×583 mm
-
NT0024
Rổ kéo gia vị kính khung nhôm kiểu G
Tủ rộng 250/300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 200×435×495/250×435×495/300×435×495/350×435×495 mm
-
NT0025
Rổ kéo gia vị kính khung nhôm 2–3 tầng (kiểu H, I)
Tủ rộng 200/250/300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 150×435×495/200×435×495/250×435×495/300×435×495/350×435×495 mm; Tủ rộng 200/250/300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 150×435×495/200×435×495/250×435×495/300×435×495/350×435×495 mm
-
NT0026
Rổ kéo gia vị kiểu J
Tủ rộng 300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 235×458×488/285×458×488/335×458×488 mm
-
NT0027
Rổ kéo gia vị dạng tấm (thép + gỗ) kiểu K
Tủ rộng 300/350/400 mm · kích thước (R×S×C) 237×464×508/287×464×508/337×464×508 mm
-
NT0028
Rổ kéo cạnh tủ dây tròn 2–3 tầng
2 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 99×480×592/149×480×592/199×480×592/249×480×592 mm; 3 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 99×480×672/149×480×672/199×480×672/249×480×672 mm
-
NT0029
Rổ kéo cạnh tủ khay gỗ 2–3 tầng
2 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 99×480×592/149×480×592/199×480×592/249×480×592 mm; 3 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 99×480×672/149×480×672/199×480×672/249×480×672 mm
-
NT0030
Rổ kéo cạnh tủ kính 2–3 tầng
2 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 108×480×592/149×480×592/199×480×592/249×480×592 mm; 3 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 108×480×672/149×480×672/199×480×672/249×480×672 mm
-
NT0031
Rổ kéo cạnh tủ thép tấm + gỗ 2–3 tầng
2 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 108×480×592/149×480×592/199×480×592/249×480×592 mm; 3 tầng: Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 108×480×672/149×480×672/199×480×672/249×480×672 mm
-
NT0032
Rổ kéo hẹp kiểu A
Tủ rộng 150/200 mm · kích thước (R×S×C) 95×450×500/145×450×500 mm
-
NT0033
Rổ kéo hẹp kiểu B
Tủ rộng 150/200/250/300 mm · kích thước (R×S×C) 105×480×515/150×480×515/195×480×515/245×480×515 mm
-
NT0034
Rổ kéo hẹp dạng tấm (thép + gỗ) kiểu C
Tủ rộng 150/200 mm · kích thước (R×S×C) 88×474×525/135×474×525 mm
-
NT0104
Rổ kéo gia vị 2 tầng
Tủ rộng 300/350/400/450 mm · kích thước (R×S×C) 264×421×516/314×421×516/364×421×516/414×421×516 mm
-
NT0106
Ngăn kéo trong kèm rổ gia vị 3 tầng
Tủ rộng 300/350/400/450 mm · kích thước (R×S×C) 264×421×566/314×421×566/364×421×566/414×421×566 mm
-
NT0108
Ngăn kéo đa năng 3 tầng 2 trong 1
Tủ rộng 300/350/400/450/500/550 mm · kích thước (R×S×C) 264×421×146 + 264×421×181; 314×421×146 + 314×421×181; 364×421×146 + 364×421×181; 414×421×146 + 414×421×181; 464×421×146 + 464×421×181; 514×421×146 + 514×421×181 mm
-
NT0119
Rổ kéo cạnh tủ dưới toàn nhôm 2 tầng
Tủ rộng 150/200 mm · kích thước (R×S×C) 114×475×610/164×475×610 mm
-
NT0127
Ngăn kéo trong kèm rổ gia vị
Tủ rộng 300/350/400/450/500 mm · kích thước (R×S×C) 264×468×550/314×468×550/364×468×550/414×468×550/464×468×550 mm
-
NT0132
Rổ kéo gia vị toàn nhôm
Tủ rộng 200/250/300/350/400/450/500 mm · kích thước (R×S×C) 164×468×555/214×468×555/264×468×605/314×468×605/364×468×605/414×468×605/464×468×605 mm
-
NT0144
Rổ kéo cạnh tủ dưới 2 tầng
R×C×S — tủ 150 mm, cao lòng tủ 500–550 mm: 60×580×480 mm; tủ 200 mm, cao lòng tủ 500–550 mm: 110×580×480 mm; tủ 250 mm, cao lòng tủ 500–550 mm: 160×580×480 mm
-
NT0152
Rổ kéo gia vị tách tầng
Tủ rộng 300/350/400/450 mm · kích thước (theo bảng catalogue) 465×240×540/465×290×540/465×340×540/465×390×540 mm
-
NT0153
Ngăn kéo trong kèm rổ gia vị
Tủ rộng 300/350/400/450 mm · kích thước (theo bảng catalogue) 465×240×540/465×290×540/465×340×540/465×390×540 mm
-
NT0154
Ngăn kéo trong kèm rổ gia vị
Tủ rộng 200/250/300/350/400/450 mm · kích thước (theo bảng catalogue) 465×140×540/465×190×540/465×240×540/465×290×540/465×340×540/465×390×540 mm
Ảnh mẫu lấy từ catalogue của nhà máy đối tác. Kích thước (mm) theo chiều rộng thân tủ và bảng mã của catalogue xưởng.
Đặt mẫu trong danh sách
Gửi đủ các thông tin dưới đây để nhận báo giá sát và nhanh.
Mã mẫu và số lượng
Mã NexaTrans (vd NT0001) hoặc ảnh chụp mẫu, số lượng từng mẫu.
Kích thước, màu, chất liệu cần đổi
Ví dụ rổ kéo bát đĩa cho tủ rộng 800 mm bằng inox 304; giá kéo tủ cao 450 mm 6 tầng.
Ảnh hoặc bản vẽ không gian lắp
Kênh bán, số lượng mỗi mẫu, kích thước thân tủ khách hay dùng.
Nơi nhận hàng
Để tính vận chuyển, thủ tục nhập khẩu chính ngạch và giao tận nơi.
