Giá kéo tủ cao nhiều tầng
17 mẫu từ nhà máy tại Trung Quốc, có chiều rộng thân tủ, kích thước rổ, số tầng, chất liệu từng mẫu. Ảnh mẫu từ catalogue xưởng phụ kiện tủ bếp đối tác. Kích thước theo chiều rộng thân tủ; chất liệu, màu, số tầng đặt theo yêu cầu.
Chọn mẫu, gửi mã (vd NT0001) và số lượng qua Zalo 0985 245 066. NexaTrans kiểm mẫu tại xưởng, gửi ảnh, video thật, đóng kiện và nhập khẩu chính ngạch về tận nơi.
-
NT0042
Giá kéo tủ cao nhiều tầng dây tròn
tủ 450 mm, 4 tầng: 391×512×(1330-1629) mm; tủ 450 mm, 5 tầng: 391×512×(1630-1929) mm; tủ 450 mm, 6 tầng: 391×512×(1930-2230) mm; tủ 600 mm, 4 tầng: 541×512×(1330-1629) mm; tủ 600 mm, 5 tầng: 541×512×(1630-1929) mm; tủ 600 mm, 6 tầng: 541×512×(1930-2230) mm
-
NT0043
Giá kéo tủ cao nhiều tầng nan dẹt
tủ 450 mm, 4 tầng: 391×512×(1330-1629) mm; tủ 450 mm, 5 tầng: 391×512×(1630-1929) mm; tủ 450 mm, 6 tầng: 391×512×(1930-2230) mm; tủ 600 mm, 4 tầng: 541×512×(1330-1629) mm; tủ 600 mm, 5 tầng: 541×512×(1630-1929) mm; tủ 600 mm, 6 tầng: 541×512×(1930-2230) mm
-
NT0044
Giá kéo tủ cao nhiều tầng nan dẹt khay gỗ
tủ 450 mm, 4 tầng: 391×512×(1330-1629) mm; tủ 450 mm, 5 tầng: 391×512×(1630-1929) mm; tủ 450 mm, 6 tầng: 391×512×(1930-2230) mm; tủ 600 mm, 4 tầng: 541×512×(1330-1629) mm; tủ 600 mm, 5 tầng: 541×512×(1630-1929) mm; tủ 600 mm, 6 tầng: 541×512×(1930-2230) mm
-
NT0045
Giá kéo tủ cao nhiều tầng kính
tủ 450 mm, 4 tầng: 391×512×(1330-1629) mm; tủ 450 mm, 5 tầng: 391×512×(1630-1929) mm; tủ 450 mm, 6 tầng: 391×512×(1930-2230) mm; tủ 600 mm, 4 tầng: 541×512×(1330-1629) mm; tủ 600 mm, 5 tầng: 541×512×(1630-1929) mm; tủ 600 mm, 6 tầng: 541×512×(1930-2230) mm
-
NT0046
Giá kéo tủ cao nhiều tầng thép tấm + gỗ
tủ 450 mm, 4 tầng: 391×512×(1330-1629) mm; tủ 450 mm, 5 tầng: 391×512×(1630-1929) mm; tủ 450 mm, 6 tầng: 391×512×(1930-2230) mm; tủ 600 mm, 4 tầng: 541×512×(1330-1629) mm; tủ 600 mm, 5 tầng: 541×512×(1630-1929) mm; tủ 600 mm, 6 tầng: 541×512×(1930-2230) mm
-
NT0047
Rổ kéo tủ cao sâu kính
tủ 300 mm, 4 tầng: 240×485×(1200-1499) mm; tủ 300 mm, 5 tầng: 240×485×(1500-1799) mm; tủ 300 mm, 6 tầng: 240×485×(1800-2100) mm; tủ 400 mm, 4 tầng: 340×485×(1200-1499) mm; tủ 400 mm, 5 tầng: 340×485×(1500-1799) mm; tủ 400 mm, 6 tầng: 340×485×(1800-2100) mm
-
NT0048
Rổ kéo tủ cao sâu thép tấm + gỗ
tủ 300 mm, 4 tầng: 240×472×(1330-1629) mm; tủ 300 mm, 5 tầng: 240×472×(1630-1929) mm; tủ 300 mm, 6 tầng: 240×472×(1930-2230) mm; tủ 400 mm, 4 tầng: 340×472×(1330-1629) mm; tủ 400 mm, 5 tầng: 340×472×(1630-1929) mm; tủ 400 mm, 6 tầng: 340×472×(1930-2230) mm
-
NT0112
Giá kéo tủ cao liên động 4–6 tầng
tủ 400 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 364×490×1160 mm; tủ 400 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 364×490×1660 mm; tủ 400 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 364×490×1860 mm; tủ 450 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 414×490×1160 mm; tủ 450 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 414×490×1660 mm; tủ 450 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 414×490×1860 mm; tủ 600 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 564×490×1160 mm; tủ 600 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 564×490×1660 mm; 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 564×490×1860 mm
-
NT0113
Rổ kéo tủ cao hẹp 4–6 tầng
tủ 200 mm, 4 tầng: 150×502×1264 mm; tủ 200 mm, 6 tầng: 150×502×1764 mm; tủ 200 mm, 6 tầng: 150×502×1964 mm; tủ 250 mm, 4 tầng: 200×502×1264 mm; tủ 250 mm, 6 tầng: 200×502×1764 mm; tủ 250 mm, 6 tầng: 200×502×1964 mm; tủ 300 mm, 4 tầng: 250×502×1264 mm; tủ 300 mm, 6 tầng: 250×502×1764 mm; tủ 300 mm, 6 tầng: 250×502×1964 mm; tủ 350 mm, 4 tầng: 300×502×1264 mm; tủ 350 mm, 6 tầng: 300×502×1764 mm; tủ 350 mm, 6 tầng: 300×502×1964 mm; tủ 400 mm, 4 tầng: 350×502×1264 mm; tủ 400 mm, 6 tầng: 350×502×1764 mm; tủ 400 mm, 6 tầng: 350×502×1964 mm
-
NT0114
Giá kéo tủ cao liên động 2–6 tầng
tủ 400 mm, 2 tầng, tủ cao 700–800 mm: 364×495×520 mm; tủ 400 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 364×495×1180 mm; tủ 400 mm, 5 tầng, tủ cao 1600–1800 mm: 364×495×1375 mm; tủ 400 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 364×495×1675 mm; tủ 400 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 364×495×1875 mm; tủ 450 mm, 2 tầng, tủ cao 700–800 mm: 414×495×520 mm; tủ 450 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 414×495×1180 mm; tủ 450 mm, 5 tầng, tủ cao 1600–1800 mm: 414×495×1375 mm; tủ 450 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 414×495×1675 mm; tủ 450 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 414×495×1875 mm; tủ 600 mm, 2 tầng, tủ cao 700–800 mm: 564×495×520 mm; tủ 600 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 564×495×1180 mm; tủ 600 mm, 5 tầng, tủ cao 1600–1800 mm: 564×495×1375 mm; tủ 600 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 564×495×1675 mm; tủ 600 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 564×495×1875 mm
-
NT0116
Giá kéo tủ cao liên động toàn nhôm 4–6 tầng
tủ 400 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 364×490×1160 mm; tủ 400 mm, 5 tầng, tủ cao 1500–1800 mm: 364×490×1360 mm; tủ 400 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 364×490×1660 mm; tủ 400 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 364×490×1860 mm; tủ 450 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 414×490×1160 mm; tủ 450 mm, 5 tầng, tủ cao 1500–1800 mm: 414×490×1360 mm; tủ 450 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 414×490×1660 mm; tủ 450 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 414×490×1860 mm; tủ 600 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 564×490×1160 mm; tủ 600 mm, 5 tầng, tủ cao 1500–1800 mm: 564×490×1360 mm; tủ 600 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 564×490×1660 mm; tủ 600 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 564×490×1860 mm
-
NT0117
Giá kéo tủ cao mở toàn phần cho tủ 300
tủ 300 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 264×490×1160 mm; tủ 300 mm, 5 tầng, tủ cao 1500–1800 mm: 264×490×1360 mm; tủ 300 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 264×490×1660 mm; tủ 300 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 264×490×1860 mm
-
NT0118
Giá kéo tủ cao liên động khoang lớn toàn nhôm
tủ 500 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 464×500×1660 mm; tủ 500 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 464×500×1860 mm; tủ 600 mm, 6 tầng, tủ cao 1800–2000 mm: 564×500×1660 mm; tủ 600 mm, 6 tầng, tủ cao 2000–2200 mm: 564×500×1860 mm
-
NT0120
Rổ kéo cạnh tủ cao toàn nhôm 3–6 tầng
tủ 150 mm, 3 tầng, tủ cao 1000–1200 mm: 114×475×880 mm; tủ 200 mm, 3 tầng, tủ cao 1000–1200 mm: 164×475×880 mm; tủ 150 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 114×475×1160 mm; tủ 200 mm, 4 tầng, tủ cao 1300–1500 mm: 164×475×1160 mm; tủ 150 mm, 5 tầng, tủ cao 1600–1800 mm: 114×475×1490 mm; tủ 200 mm, 5 tầng, tủ cao 1600–1800 mm: 164×475×1490 mm; tủ 150 mm, 6 tầng, tủ cao 1850–2000 mm: 114×475×1790 mm; tủ 200 mm, 6 tầng, tủ cao 1850–2000 mm: 164×475×1790 mm
-
NT0121
Giá treo cánh tủ cao toàn nhôm 6 tầng
Tủ rộng 400/450/600 mm · kích thước (R×S×C) 364×210×1660/414×210×1660/564×210×1660 mm
-
NT0141
Giá kéo tủ cao liên động 4–6 tầng
R×C×S — tủ 400 mm, cao lòng tủ 1300–1500 mm, 4 tầng: 320×1250×540 mm; tủ 400 mm, cao lòng tủ 1800–2000 mm, 6 tầng: 320×1750×540 mm; tủ 400 mm, cao lòng tủ 2000–2200 mm, 6 tầng: 320×1950×540 mm; tủ 450 mm, cao lòng tủ 1300–1500 mm, 4 tầng: 370×1250×540 mm; tủ 450 mm, cao lòng tủ 1500–1800 mm, 5 tầng: 370×1480×540 mm; tủ 450 mm, cao lòng tủ 1800–2000 mm, 6 tầng: 370×1750×540 mm; tủ 450 mm, cao lòng tủ 2000–2200 mm, 6 tầng: 370×1950×540 mm; tủ 600 mm, cao lòng tủ 1300–1500 mm, 4 tầng: 520×1250×540 mm; tủ 600 mm, cao lòng tủ 1500–1800 mm, 5 tầng: 520×1480×540 mm; tủ 600 mm, cao lòng tủ 1800–2000 mm, 6 tầng: 520×1750×540 mm; tủ 600 mm, cao lòng tủ 2000–2200 mm, 6 tầng: 520×1950×540 mm
-
NT0143
Rổ kéo cạnh tủ cao 6 tầng
R×C×S — tủ 150 mm, cao lòng tủ 1800–2200 mm: 70×1750×480 mm; tủ 200 mm, cao lòng tủ 1800–2200 mm: 120×1750×480 mm; tủ 250 mm, cao lòng tủ 1800–2200 mm: 170×1750×480 mm
Ảnh mẫu lấy từ catalogue của nhà máy đối tác. Kích thước (mm) theo chiều rộng thân tủ và bảng mã của catalogue xưởng.
Đặt mẫu trong danh sách
Gửi đủ các thông tin dưới đây để nhận báo giá sát và nhanh.
Mã mẫu và số lượng
Mã NexaTrans (vd NT0001) hoặc ảnh chụp mẫu, số lượng từng mẫu.
Kích thước, màu, chất liệu cần đổi
Ví dụ rổ kéo bát đĩa cho tủ rộng 800 mm bằng inox 304; giá kéo tủ cao 450 mm 6 tầng.
Ảnh hoặc bản vẽ không gian lắp
Kênh bán, số lượng mỗi mẫu, kích thước thân tủ khách hay dùng.
Nơi nhận hàng
Để tính vận chuyển, thủ tục nhập khẩu chính ngạch và giao tận nơi.
